BeDict Logo

knot

/nɒt/ /nɑt/
Hình ảnh minh họa cho knot: Nút thắt, búi.
 - Image 1
knot: Nút thắt, búi.
 - Thumbnail 1
knot: Nút thắt, búi.
 - Thumbnail 2
noun

Trong toán học, một nút thắt có thể được định nghĩa là một đường gấp khúc khép kín không tự cắt, sao cho hai đầu mút của đường trùng nhau: khi một nút thắt như vậy bị giới hạn nằm trong một mặt phẳng, thì nó chỉ đơn giản là một đa giác.

Hình ảnh minh họa cho knot: Mắt gỗ.
noun

Khi chuẩn bị kể chuyện bên đống lửa trại, tôi thích để riêng ra một đống củi thông có nhiều mắt gỗ, vì chúng cháy sáng hơn và tạo ra những tiếng nổ lách tách rất ấn tượng.

Hình ảnh minh họa cho knot: Nút thắt.
noun

Trong truyện omegaverse, "nút thắt" của alpha phình to ra khi giao phối, giúp đảm bảo mối liên kết bền chặt với bạn tình omega của họ.