Hình nền cho seamanship
BeDict Logo

seamanship

/ˈsiː.mənˌʃɪp/

Định nghĩa

noun

Hàng hải, kỹ năng đi biển, thuật đi biển.

Ví dụ :

Kỹ năng hàng hải xuất sắc của thuyền trưởng đã đảm bảo con tàu cập bến an toàn mặc dù gặp phải cơn bão bất ngờ.