Hình nền cho seaman
BeDict Logo

seaman

/ˈsiːmən/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, người đi biển.

Ví dụ :

Anh thủy thủ trẻ tuổi đã trải qua nhiều tháng lênh đênh trên biển, học cách điều khiển và bảo trì con tàu.
noun

Thủy thủ tập sự.

Ví dụ :

Anh thủy thủ tập sự mới vào được giao nhiệm vụ cọ rửa boong tàu, trong khi những thủy thủ lành nghề hơn thì đảm nhận các công việc phức tạp hơn.
noun

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp khóa huấn luyện tân binh, John được điều đến tàu đầu tiên của mình với quân hàm thủy thủ, sẵn sàng học hỏi từ các hạ sĩ quan cấp trên.
noun

Người cá, tiên cá đực.

Ví dụ :

Truyền thuyết kể rằng từ rất lâu rồi, các thủy thủ đã nhìn thấy một người cá (tiên cá đực) chải mái tóc xanh lục của mình trên một tảng đá gần bờ biển.