Hình nền cho chuckled
BeDict Logo

chuckled

/ˈtʃʌkəld/ /ˈtʃʌkld/

Định nghĩa

verb

Cười khúc khích, tủm tỉm cười.

Ví dụ :

Bố tôi cười khúc khích khi xem con mèo đuổi theo cái đuôi của nó.