Hình nền cho larder
BeDict Logo

larder

/ˈlɑː.də/ /ˈlɑɹ.dɚ/

Định nghĩa

noun

Tủ đựng thức ăn, phòng chứa thức ăn.

Ví dụ :

Sau khi đi chợ nông sản về, mẹ tôi chất đầy rau củ quả tươi vào phòng chứa đồ ăn (lớn hơn cái tủ).