Hình nền cho leafleted
BeDict Logo

leafleted

/ˈliːflətɪd/ /ˈliːflɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Phát tờ rơi, rải tờ rơi.

Ví dụ :

Một nhà thuyết giáo bên vỉa hè đọc một bài giảng đầy nhiệt huyết, trong khi một người phụ tá rải tờ rơi cho những ai nán lại nghe.