

leafleting
Định nghĩa
verb
Phát tờ rơi, rải tờ rơi.
Ví dụ :
Từ liên quan
impassioned adjective
/ɪmˈpæʃənd/ /ɪmˈpæʃənd/
Đầy nhiệt huyết, say đắm, nồng nhiệt.
Người sinh viên đã có một bài phát biểu đầy nhiệt huyết về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
leafleted verb
/ˈliːflətɪd/ /ˈliːflɪtɪd/
Phát tờ rơi, rải tờ rơi.
distribute verb
/dɨˈstɹɪbjuːt/ /dɪˈstɹɪbjut/