verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết trình, giảng bài. To teach (somebody) by giving a speech on a given topic. Ví dụ : "The professor lectured to two classes this morning." Sáng nay giáo sư đã giảng bài cho hai lớp. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên lớp, giảng bài, thuyết giảng, rầy la, trách mắng. To preach, to berate, to scold. Ví dụ : "After forgetting to do his chores again, Mom spent an hour lecturing him about responsibility. " Sau khi lại quên làm việc nhà, mẹ đã dành cả tiếng đồng hồ để lên lớp cậu ấy về trách nhiệm. communication education language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc giảng bài, sự thuyết giảng. The act of delivering a lecture or harangue. Ví dụ : "The teacher's lecturing about the importance of recycling lasted for the entire class period. " Việc thầy giáo thuyết giảng về tầm quan trọng của việc tái chế kéo dài suốt cả tiết học. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc