Hình nền cho scold
BeDict Logo

scold

/skəʊld/ /skoʊld/

Định nghĩa

verb

Bỏng, làm bỏng.

Ví dụ :

Làm bỏng tay.
noun

Đồ hay cằn nhằn, mụằn, bàằn.

Ví dụ :

Bọn trẻ con trong khu phố tránh bà Davison, gọi bà là "mụằn" vì bà ta cứ liên tục quát mắng chúng mỗi khi chúng chơi bóng gần mấy khóm hoa của bà.