verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng, làm bỏng. To burn with hot liquid. Ví dụ : "to scald the hand" Làm bỏng tay. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun nóng. To heat almost to boiling. Ví dụ : "Scald the milk until little bubbles form." Đun nóng sữa đến khi thấy sủi bọt nhỏ li ti. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ hay cằn nhằn, mụằn, bàằn. A person who habitually scolds, in particular a troublesome and angry woman. Ví dụ : "The neighborhood kids avoided Mrs. Davison, calling her "the scold" because she constantly yelled at them for playing ball near her flowers. " Bọn trẻ con trong khu phố tránh bà Davison, gọi bà là "mụằn" vì bà ta cứ liên tục quát mắng chúng mỗi khi chúng chơi bóng gần mấy khóm hoa của bà. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng, quở trách. To rebuke angrily. Ví dụ : "The teacher scolded the student for not completing their homework. " Giáo viên mắng học sinh vì không làm bài tập về nhà. communication attitude action character emotion word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc