noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng, Thuyết giảng. A religious discourse. Ví dụ : "The pastor's preach on Sunday focused on forgiveness. " Bài giảng của mục sư vào chủ nhật tập trung vào sự tha thứ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giảng, giảng đạo. To give a sermon. Ví dụ : "A learned local Muslim used to preach in the small mosque every Friday." Vào mỗi thứ sáu, một người Hồi giáo uyên bác ở địa phương thường đến thuyết giảng tại ngôi đền thờ nhỏ. religion theology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giáo, giảng đạo. To proclaim by public discourse; to utter in a sermon or a formal religious harangue. Ví dụ : "The teacher preached about the importance of teamwork in class today. " Hôm nay, thầy giáo đã giảng giải về tầm quan trọng của làm việc nhóm trong lớp. religion communication theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giảng, khuyên răn, răn bảo. To advise or recommend earnestly. Ví dụ : "My teacher preached the importance of studying hard for the upcoming exam. " Giáo viên của tôi khuyên răn chúng tôi về tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho kỳ thi sắp tới. religion moral philosophy theology communication doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giảng, rao giảng, giảng đạo. To teach or instruct by preaching; to inform by preaching. Ví dụ : "The teacher preached about the importance of teamwork in their class. " Trong lớp, giáo viên đã giảng giải về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội. religion communication theology doctrine education moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên mặt dạy đời, thuyết giảng. To give advice in an offensive or obtrusive manner. Ví dụ : "My boss constantly preached about punctuality, even when he was late himself. " Sếp của tôi cứ lên mặt dạy đời về việc đúng giờ, ngay cả khi chính ông ấy trễ giờ. attitude communication religion moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc