Hình nền cho harangue
BeDict Logo

harangue

/həˈɹeɪŋ/ /həˈɹæŋ/

Định nghĩa

noun

Bài diễn văn đanh thép, bài diễn thuyết hùng hồn.

Ví dụ :

Bài diễn văn đanh thép của giáo viên về tầm quan trọng của bài tập về nhà kéo dài tận mười lăm phút.