BeDict Logo

berate

/bɪˈɹeɪt/
Hình ảnh minh họa cho berate: Mắng nhiếc, trách mắng gay gắt.
 - Image 1
berate: Mắng nhiếc, trách mắng gay gắt.
 - Thumbnail 1
berate: Mắng nhiếc, trách mắng gay gắt.
 - Thumbnail 2
verb

Mắng nhiếc, trách mắng gay gắt.

Xã hội bảo mọi người rằng họ có thể "làm gì tùy thích" với những người bất đồng chính kiến, nhưng lại mắng nhiếc thậm tệ bất cứ ai đối xử tốt với họ, thật là vô lý?