Hình nền cho listenable
BeDict Logo

listenable

/ˈlɪsn̩əbl̩/ /ˈlɪsənəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Dễ nghe, êm tai.

Ví dụ :

"The background music in the cafe was very listenable; it was soft and relaxing. "
Nhạc nền trong quán cà phê rất dễ nghe; nó nhẹ nhàng và thư giãn.