Hình nền cho magnetite
BeDict Logo

magnetite

/ˈmaɡnətʌɪt/

Định nghĩa

noun

Manhetit, đá nam châm.

Ví dụ :

Bạn sinh viên dùng một nam châm mạnh để nhặt những mảnh manhetit nhỏ xíu, hay còn gọi là đá nam châm, lẫn trong cát.