Hình nền cho lodestone
BeDict Logo

lodestone

/ˈloʊdˌstoʊn/

Định nghĩa

noun

Đá nam châm, quặng nam châm.

Ví dụ :

"The child was amazed when the small iron nail stuck to the lodestone. "
Đứa trẻ ngạc nhiên khi thấy chiếc đinh sắt nhỏ dính vào hòn đá nam châm.