noun🔗ShareĐá nam châm, quặng nam châm. A naturally occurring magnet."The child was amazed when the small iron nail stuck to the lodestone. "Đứa trẻ ngạc nhiên khi thấy chiếc đinh sắt nhỏ dính vào hòn đá nam châm.geologymaterialphysicssciencenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNam châm, đá nam châm. The mineral magnetite."The geologist identified the unusual rock as lodestone, a naturally magnetic form of magnetite. "Nhà địa chất xác định hòn đá lạ đó là đá nam châm (lodestone), một dạng từ tính tự nhiên của khoáng chất magnetite.mineralmaterialgeologysubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc