Hình nền cho miner
BeDict Logo

miner

/ˈmaɪnə/

Định nghĩa

noun

Thợ mỏ, người khai thác mỏ.

Ví dụ :

Người thợ mỏ làm việc nhiều giờ dưới lòng đất, đào than.
noun

Chim ăn mật thuộc chi Manorina.

Ví dụ :

Người làm vườn xua đuổi chim ăn mật thuộc chi Manorina đi vì nó hung hăng đuổi các loài chim khác khỏi những bông hoa grevillea giàu mật.
noun

Thợ đào tiền ảo, phần mềm đào tiền ảo.

Ví dụ :

Chiếc máy tính mạnh mẽ này hoạt động như một thợ đào Bitcoin, liên tục cố gắng giải các bài toán phức tạp để thêm các khối mới vào chuỗi khối.