noun🔗ShareSự gửi thư, thư từ quảng cáo. An act of sending mail."The charity relies on regular mailings to inform people about their work and ask for donations. "Tổ chức từ thiện này dựa vào việc gửi thư quảng cáo thường xuyên để thông báo cho mọi người về công việc của họ và kêu gọi quyên góp.communicationbusinesswritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrang trại, nông trại. A farm."This definition of "mailings" as a farm is incorrect. "Mailings" refers to items sent through the postal system. Please provide the correct definition you would like me to use for the sentence. "Định nghĩa "mailings" là trang trại như thế này là không chính xác. "Mailings" có nghĩa là những thứ được gửi qua đường bưu điện. Xin hãy cung cấp định nghĩa chính xác mà bạn muốn tôi dùng cho câu này.agricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc