verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, cho biết, thông báo. To instruct, train (usually in matters of knowledge). Ví dụ : "The teacher informed the students about the upcoming history test. " Cô giáo thông báo cho các học sinh về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. communication education language info essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cho biết, báo cho, trình báo, thông tin. To communicate knowledge to. Ví dụ : "The teacher informed the class about the upcoming history test. " Giáo viên thông báo cho cả lớp về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. communication language info society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, thông báo, cho biết. To impart information or knowledge. Ví dụ : "The teacher informed the class about the upcoming exam. " Cô giáo đã thông báo cho cả lớp về kỳ thi sắp tới. communication info language writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, tố giác, mật báo. To act as an informer; denounce. Ví dụ : "The student was accused of informing on his classmates to the teacher. " Học sinh đó bị buộc tội đã mật báo với giáo viên về những bạn học cùng lớp. police government law politics state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cho, thông báo, cho biết. To give form or character to; to inspire (with a given quality); to affect, influence (with a pervading principle, idea etc.). Ví dụ : "His sense of religion informs everything he writes." Ý thức tôn giáo của anh ấy thấm nhuần mọi điều anh ấy viết. communication language info education character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cho hay, báo cho biết. To make known, wisely and/or knowledgeably. Ví dụ : "The teacher informed the class about the upcoming history test, providing specific details on the topics to be covered. " Giáo viên thông báo cho cả lớp về bài kiểm tra lịch sử sắp tới, đồng thời cho biết chi tiết các chủ đề sẽ được kiểm tra. communication language info education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ dẫn, hướng dẫn. To direct, guide. Ví dụ : "The teacher informed the students how to complete the project. " Giáo viên chỉ dẫn cho học sinh cách hoàn thành dự án. communication direction action info essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện hình, thành hình, xuất hiện. To take form; to become visible or manifest; to appear. Ví dụ : "The new policy about late arrivals started to inform itself in the school's new procedures. " Chính sách mới về việc đi học muộn bắt đầu thành hình trong các quy trình mới của trường. appearance being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị dạng, méo mó, không có hình thù nhất định. Without regular form; shapeless; ugly; deformed. Ví dụ : "The sculpture was an inform mass of clay, lacking any discernible shape. " Bức tượng điêu khắc chỉ là một khối đất sét dị dạng, hoàn toàn không có hình thù rõ ràng nào cả. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc