Hình nền cho inform
BeDict Logo

inform

/ɪnˈfɔːm/ /ɪnˈfɔɹm/

Định nghĩa

verb

Báo, cho biết, thông báo.

Ví dụ :

Cô giáo thông báo cho các học sinh về bài kiểm tra lịch sử sắp tới.
verb

Thông báo, cho hay, báo cho biết.

To make known, wisely and/or knowledgeably.

Ví dụ :

Giáo viên thông báo cho cả lớp về bài kiểm tra lịch sử sắp tới, đồng thời cho biết chi tiết các chủ đề sẽ được kiểm tra.