Hình nền cho mandated
BeDict Logo

mandated

/ˈmændeɪtɪd/ /ˈmændeɪted/

Định nghĩa

verb

Uỷ quyền, giao quyền, chỉ thị.

Ví dụ :

Luật pháp chỉ thị rằng tất cả trẻ em phải được tiêm chủng trước khi nhập học.