verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uỷ quyền, giao quyền, chỉ thị. To authorize Ví dụ : "The law mandated that all children receive vaccinations before starting school. " Luật pháp chỉ thị rằng tất cả trẻ em phải được tiêm chủng trước khi nhập học. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, quy định, chỉ thị. To make mandatory Ví dụ : "The school board mandated that all students wear uniforms starting next year. " Hội đồng nhà trường đã quy định bắt buộc tất cả học sinh phải mặc đồng phục bắt đầu từ năm tới. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, được quy định. Required, mandatory Ví dụ : "Wearing a seatbelt is mandated by law in most countries. " Ở hầu hết các quốc gia, việc thắt dây an toàn là bắt buộc theo luật. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc