Hình nền cho mannerly
BeDict Logo

mannerly

/ˈmænəɹli/ /ˈmɛnɘliː/

Định nghĩa

adjective

Lịch sự, lễ phép, có giáo dục.

Ví dụ :

Người học sinh lễ phép luôn nói "làm ơn" và "cảm ơn" với giáo viên.