verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất vẻ tự nhiên, làm cho trở nên phức tạp. To make less natural or innocent. Ví dụ : "The marketing campaign sophisticated the image of the product, making it seem more exclusive than it really was. " Chiến dịch marketing đã làm mất vẻ tự nhiên của sản phẩm, khiến nó trông sang trọng và độc quyền hơn so với thực tế. character human moral society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy biện, làm cho rối rắm, đánh tráo khái niệm. To practice sophistry; change the meaning of, or be vague about in order to mislead or deceive. Ví dụ : "The politician sophisticated the debate about taxes, changing the focus to personal responsibility rather than the actual proposed tax increases. " Vị chính trị gia đã ngụy biện về cuộc tranh luận thuế, đánh tráo khái niệm sang trách nhiệm cá nhân thay vì tập trung vào việc tăng thuế đã đề xuất. communication language philosophy word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, pha trộn, làm sai lạc. To alter and make impure, as with the intention to deceive. Ví dụ : "The politician sophisticated the facts in his speech to mislead the voters. " Trong bài phát biểu của mình, chính trị gia đã cố tình bóp méo sự thật để đánh lừa cử tri. moral business character action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phức tạp hơn, tinh vi hóa. To make more complex or refined. Ví dụ : "The chef sophisticated the recipe by adding more herbs and spices. " Đầu bếp đã tinh vi hóa công thức bằng cách thêm nhiều rau thơm và gia vị hơn. style process quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành sỏi, tinh tế, lịch lãm. Having obtained worldly experience, and lacking naiveté; cosmopolitan. Ví dụ : "My grandmother, a sophisticated woman who had traveled extensively, offered insightful advice to my younger sister. " Bà tôi, một người phụ nữ sành sỏi từng đi nhiều nơi trên thế giới, đã cho em gái tôi những lời khuyên rất sâu sắc. style character attitude quality human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, thanh lịch, sang trọng, sành điệu. Elegant, refined. Ví dụ : "The young chef's presentation of the meal was sophisticated, showcasing a refined understanding of flavors. " Cách bày trí món ăn của vị đầu bếp trẻ này rất tinh tế, thể hiện sự am hiểu sâu sắc về hương vị. style character quality appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phức tạp, tinh vi. Complicated, especially of complex technology. Ví dụ : "The new video game console has a sophisticated system for controlling the characters. " Máy chơi game mới này có một hệ thống điều khiển nhân vật rất phức tạp và tinh vi. technology technical machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, sâu sắc, uyên bác. Appealing to the tastes of an intellectual; cerebral. Ví dụ : "The professor's lecture on Renaissance art was very sophisticated, appealing to our intellectual curiosity. " Bài giảng của giáo sư về nghệ thuật Phục Hưng rất tinh tế và sâu sắc, khơi gợi sự tò mò trí tuệ của chúng tôi. culture style character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh vi, ranh mãnh. Dishonest or misleading. Ví dụ : "The salesman's presentation was sophisticated; he made promises he knew he couldn't keep to get the sale. " Bài thuyết trình của người bán hàng đó rất tinh vi; anh ta hứa những điều anh ta biết là không thể thực hiện được chỉ để bán được hàng. character moral attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tạp, không nguyên chất. Impure; adulterated. Ví dụ : "The lemonade was sophisticated, not purely made with lemons and sugar. " Ly nước chanh này bị pha tạp rồi, không phải chỉ làm từ chanh và đường nguyên chất đâu. quality substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc