Hình nền cho sophisticated
BeDict Logo

sophisticated

/səˈfɪstɪˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm mất vẻ tự nhiên, làm cho trở nên phức tạp.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing đã làm mất vẻ tự nhiên của sản phẩm, khiến nó trông sang trọng và độc quyền hơn so với thực tế.
verb

Ngụy biện, làm cho rối rắm, đánh tráo khái niệm.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã ngụy biện về cuộc tranh luận thuế, đánh tráo khái niệm sang trách nhiệm cá nhân thay vì tập trung vào việc tăng thuế đã đề xuất.
adjective

Sành sỏi, tinh tế, lịch lãm.

Ví dụ :

Bà tôi, một người phụ nữ sành sỏi từng đi nhiều nơi trên thế giới, đã cho em gái tôi những lời khuyên rất sâu sắc.