Hình nền cho etiquette
BeDict Logo

etiquette

/ˈɛtɪkɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Biết lễ nghi phù hợp cho một buổi phỏng vấn xin việc, chẳng hạn như giao tiếp bằng mắt và bắt tay chắc chắn, có thể tăng cơ hội được nhận vào làm của bạn.
noun

Phép tắc, quy tắc ứng xử.

Ví dụ :

Tuân thủ phép tắc chơi golf đúng mực, như lấp cỏ bị bong ra và giữ im lặng khi người khác đánh, rất quan trọng để mọi người cùng tận hưởng trận đấu.