Hình nền cho matilda
BeDict Logo

matilda

/məˈtɪldə/

Định nghĩa

noun

Gói đồ, bọc hành lý.

Ví dụ :

Sau buổi dã ngoại, bọn trẻ giúp bố gói gọn cái bọc hành lý gồm bánh mì sandwich và nước uống còn thừa.