Hình nền cho swag
BeDict Logo

swag

/swæɡ/

Định nghĩa

noun noun

Yếm rủ, vạt áo rủ.

Ví dụ :

Rèm cửa có những yếm rủ vải mềm mại tuyệt đẹp ôm lấy khung cửa sổ.
verb

Ví dụ :

Thay vì thuê thợ điện, chúng tôi quyết định móc đèn thả mới lên trên bàn ăn, kéo dây điện đến ổ cắm trên tường.
noun noun

Hàng hóa ăn trộm, chiến lợi phẩm.

Ví dụ :

Người cung cấp tin báo với cảnh sát rằng số hàng hóa ăn trộm từ cửa hàng trang sức được giấu trong nhà kho cũ ở trung tâm thành phố.
noun noun

Ví dụ :

Ông lão bước đi trên con đường đầy bụi, gánh đồ đạc vắt ngang vai, minh chứng cho những năm tháng làm lụng trên đồng ruộng.
noun noun

Lều du mục cá nhân, túi ngủ có lều.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, Mark rất vui được trải chiếc lều du mục cá nhân kiêm túi ngủ của mình ra và chui vào để có một giấc ngủ thoải mái dưới những vì sao.
noun

Đoán mò, phỏng đoán vô căn cứ.

Ví dụ :

""Since we didn't have any data yet, my boss said our budget projection was just a swag, but it was a starting point." "
Vì chưa có dữ liệu gì cả, sếp tôi bảo dự toán ngân sách của chúng ta chỉ là đoán mò, nhưng đó là điểm khởi đầu.

Ví dụ :

Ông lão tìm quặng vác gánh đồ của mình - gồm một tấm chăn để ngủ, một cái nồi, và vài dụng cụ - trên vai khi ông bước đi trên con đường đầy bụi.