BeDict Logo

swag

/swæɡ/
Hình ảnh minh họa cho swag: Móc, treo (đèn).
verb

Thay vì thuê thợ điện, chúng tôi quyết định móc đèn thả mới lên trên bàn ăn, kéo dây điện đến ổ cắm trên tường.

Hình ảnh minh họa cho swag: Gánh, bao bị.
noun

Ông lão bước đi trên con đường đầy bụi, gánh đồ đạc vắt ngang vai, minh chứng cho những năm tháng làm lụng trên đồng ruộng.

Hình ảnh minh họa cho swag: Lều du mục cá nhân, túi ngủ có lều.
noun

Lều du mục cá nhân, túi ngủ có lều.

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, Mark rất vui được trải chiếc lều du mục cá nhân kiêm túi ngủ của mình ra và chui vào để có một giấc ngủ thoải mái dưới những vì sao.

Hình ảnh minh họa cho swag: Gánh đồ, Túi đồ, Hành lý.

Ông lão tìm quặng vác gánh đồ của mình - gồm một tấm chăn để ngủ, một cái nồi, và vài dụng cụ - trên vai khi ông bước đi trên con đường đầy bụi.