Hình nền cho salvage
BeDict Logo

salvage

/ˈsælvɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Cứu hộ, trục vớt.

Ví dụ :

Việc cứu hộ chiếc thuyền đánh cá bị đắm là một hoạt động khó khăn nhưng đã thành công.
noun

Tiền công cứu hộ.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá đã được kéo về nơi an toàn, và chủ thuyền phải trả một khoản tiền công cứu hộ đáng kể cho đội cứu hộ.
verb

Cứu vãn, trục vớt, phục hồi.

Ví dụ :

Sau trận lũ, chúng tôi đã cố gắng hết sức để cứu vãn những tấm ảnh gia đình và giấy tờ quan trọng khỏi căn nhà bị hư hại.
noun

Người ngổ ngáo, người ngang ngược.

Ví dụ :

Cái người ngổ ngáo của câu lạc bộ tranh biện, nổi tiếng là hay cãi, làm mọi người ngạc nhiên khi thật sự lắng nghe ý kiến của phe đối lập.