Hình nền cho maxed
BeDict Logo

maxed

/mækst/ /mækstəd/

Định nghĩa

verb

Đạt mức tối đa, đạt cực hạn, kịch khung.

Ví dụ :

"He maxed out his odds of dating Rebecca"
Anh ta đã làm hết sức có thể để có cơ hội hẹn hò với Rebecca.