noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, hành động. An action or act; something that is done. Ví dụ : "My brother's kind deed of helping his neighbor move was appreciated by everyone. " Việc làm tốt bụng của anh trai tôi khi giúp người hàng xóm chuyển nhà đã được mọi người đánh giá cao. action event achievement moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm dũng cảm, chiến công, kỳ công. A brave or noteworthy action; a feat or exploit. Ví dụ : "The firefighters' quick response to the blaze was a brave deed. " Việc phản ứng nhanh chóng của đội cứu hỏa trước đám cháy là một chiến công dũng cảm. action achievement character moral event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, việc làm, sự kiện. Action or fact, as opposed to rhetoric or deliberation. Ví dụ : "I have fulfilled my promise in word and in deed." Tôi đã thực hiện lời hứa của mình cả trên lời nói lẫn hành động thực tế. action achievement event character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn kiện, chứng thư. A legal instrument that is executed under seal or before witnesses. Ví dụ : "I inherited the deed to the house." Tôi được thừa kế văn kiện chứng thư nhà. property law title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang tên, chuyển nhượng. To transfer real property by deed. Ví dụ : "He deeded over the mineral rights to some fellas from Denver." Ông ấy đã sang tên quyền khai thác khoáng sản cho mấy người từ Denver. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc