Hình nền cho merman
BeDict Logo

merman

/ˈmɜːrmæn/

Định nghĩa

noun

Người cá (nam).

Ví dụ :

Trong lúc đi thăm thủy cung, mấy đứa trẻ giả vờ thấy một người cá (nam) đang bơi gần rặng san hô.