Hình nền cho pretended
BeDict Logo

pretended

/pɹɪˈtɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Giả vờ, làm bộ, vờ.

Ví dụ :

"The child pretended to be asleep so he wouldn't have to eat his vegetables. "
Đứa bé giả vờ ngủ để không phải ăn rau.
verb

Giả vờ, làm bộ.

Ví dụ :

Anh ta giả vờ nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát để gây ấn tượng với sếp, mặc dù anh ta chỉ biết vài cụm từ cơ bản.