Hình nền cho legendary
BeDict Logo

legendary

/ˈledʒənˌderi/ /ˈlɛdʒənˌdɛri/

Định nghĩa

noun

Truyền thuyết, tích truyện.

Ví dụ :

Trường học có một tuyển tập truyện huyền thoại kể về các giáo viên trước đây, bao gồm những câu chuyện về lòng tốt và sự tận tâm của họ.
noun

Người kể truyện cổ tích, người kể truyền thuyết.

Ví dụ :

"The legendary at our school, Ms. Hernandez, is known for telling amazing stories about her travels. "
Người kể truyện cổ tích nổi tiếng ở trường chúng tôi, cô Hernandez, được biết đến nhờ kể những câu chuyện tuyệt vời về những chuyến đi của cô.
noun

Huyền thoại, thần thoại.

(Pokémon) A legendary Pokémon.

Ví dụ :

"Mewtwo is a legendary Pokémon. "
Mewtwo là một Pokémon huyền thoại.
adjective

Huyền thoại, thuộc về truyền thuyết.

Ví dụ :

Giáo sư Davies là một nhân vật huyền thoại trong khoa lịch sử; ai cũng nhớ những bài giảng đầy cảm hứng của ông.
adjective

Huyền thoại, thuộc về truyền thuyết.

Ví dụ :

Câu chuyện về vị chủ tịch hội học sinh đầu tiên của trường đã trở thành huyền thoại; ai cũng nhớ những nỗ lực anh hùng của người đó để cải thiện môi trường học đường.
adjective

Huyền thoại, lừng lẫy, vang danh.

Ví dụ :

Món ăn của bà tôi ngon đến mức thành huyền thoại rồi; ai cũng xuýt xoa kể về độ ngon của những bữa cơm bà nấu.