Hình nền cho mero
BeDict Logo

mero

/ˈmɪəroʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá mú mà anh ta vừa bắt được, một con cá khổng lồ đủ để nuôi sống cả gia đình.