noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển, đại dương. A large body of salt water. Ví dụ : "Many ships sail across the world's seas, carrying goods from one country to another. " Nhiều tàu thuyền đi lại trên khắp các biển lớn và đại dương của thế giới, chở hàng hóa từ nước này sang nước khác. geography ocean world nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển, đại dương. A lake, especially if large or if salty or brackish. Ví dụ : "The Caspian Sea, the Sea of Galilee, the Salton Sea, etc." Biển Caspi, Biển Galilee, Biển Salton, v.v. (thực chất là các hồ lớn, đôi khi mặn hoặc lợ). geography ocean environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng biển. The swell of the sea; a single wave; billow. Ví dụ : "From the beach, we watched the seas crash against the rocks. " Từ bãi biển, chúng tôi ngắm nhìn những con sóng biển lớn đập vào đá. ocean nautical weather geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển cả, thuộc về biển. (in combination) Living or used in or on the sea; of, near, or like the sea. Ví dụ : "Seaman, sea gauge, sea monster, sea horse, sea level, seaworthy, seaport, seaboard, etc." Thủy thủ, dụng cụ đo mực nước biển, thủy quái, cá ngựa, mực nước biển, đủ khả năng đi biển, hải cảng, bờ biển, v.v. environment geography nature ocean world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển cả, đại dương. Anything resembling the vastness or turbulence of the sea. Ví dụ : "The seas of paperwork on her desk threatened to bury her alive. " Những biển giấy tờ trên bàn cô ấy dường như sắp nhấn chìm cô ấy vậy. nature environment ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển gluon, biển quark. A constant flux of gluons splitting into quarks, which annihilate to produce further gluons. Ví dụ : "Physicists study the dense "seas" of gluons and quarks within protons to understand the fundamental forces of nature. " Các nhà vật lý nghiên cứu "biển" gluon và quark dày đặc bên trong proton để hiểu các lực cơ bản của tự nhiên (trong đó "biển" gluon và quark là sự biến đổi liên tục giữa các gluon tách thành quark, rồi chúng lại hủy nhau tạo ra gluon). physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển đá. A large, dark plain of rock; a mare. Ví dụ : "The Apollo 11 mission landed in the Sea of Tranquility." Nhiệm vụ Apollo 11 đã hạ cánh xuống Biển Tĩnh Lặng, một "biển đá" rộng lớn và tối màu trên mặt trăng. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển. A very large lake of liquid hydrocarbon. Ví dụ : "Scientists believe that Titan, a moon of Saturn, has seas of methane and ethane instead of water like Earth. " Các nhà khoa học tin rằng Titan, một mặt trăng của Sao Thổ, có những biển methane và ethane thay vì nước như Trái Đất. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc