adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, hùng dũng, oai hùng. In a mighty manner; with strength or force. Ví dụ : "The construction worker swung his hammer mightily, driving the nail deep into the wood. " Người công nhân xây dựng vung búa rất mạnh, đóng cây đinh sâu vào gỗ. action ability energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, hoàn toàn, triệt để. Thoroughly; entirely. Ví dụ : "He sounded mightily proud of himself." Nghe giọng anh ta có vẻ hết sức tự hào về bản thân. way action achievement style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc