Hình nền cho planks
BeDict Logo

planks

/plæŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây cầu gỗ cũ được xây bằng những tấm ván dày có thể chịu được trọng lượng của một chiếc xe hơi.
noun

Chủ trương, chính sách, cương lĩnh.

Ví dụ :

"Germanization was a central plank of German conservative thinking in the 19th and 20th centuries."
Đức hóa là một chủ trương chính sách trọng tâm trong tư tưởng bảo thủ của Đức vào thế kỷ 19 và 20.