noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm ván. A long, broad and thick piece of timber, as opposed to a board which is less thick. Ví dụ : "The old wooden bridge was built with thick planks that could support the weight of a car. " Cây cầu gỗ cũ được xây bằng những tấm ván dày có thể chịu được trọng lượng của một chiếc xe hơi. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ trương, chính sách, cương lĩnh. A political issue that is of concern to a faction or a party of the people and the political position that is taken on that issue. Ví dụ : "Germanization was a central plank of German conservative thinking in the 19th and 20th centuries." Đức hóa là một chủ trương chính sách trọng tâm trong tư tưởng bảo thủ của Đức vào thế kỷ 19 và 20. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư thế plank, chống đẩy tĩnh. Physical exercise in which one holds a pushup position for a measured length of time. Ví dụ : "To improve their core strength, the students practiced planks every day after school. " Để tăng cường sức mạnh cơ bụng, các bạn học sinh tập tư thế plank mỗi ngày sau giờ học. body sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, đứa ngốc. A stupid person, idiot. Ví dụ : ""Don't be such planks; the exam is tomorrow, and you haven't even started studying!" " Đừng có mà ngốc nghếch như thế; mai thi rồi mà còn chưa học bài gì hết kìa! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván, tấm ván. That which supports or upholds. Ví dụ : ""Honesty and hard work are the main planks of her success." " Tính trung thực và sự chăm chỉ là những tấm ván chính đỡ lấy thành công của cô ấy. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát ván. To cover something with planking. Ví dụ : "to plank a floor or a ship" Lát ván sàn nhà hoặc lát ván một con tàu. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng ván. To bake (fish, etc.) on a piece of cedar lumber. Ví dụ : "My dad likes to plank salmon on cedar wood for our family barbecue. " Ba tôi thích nướng cá hồi trên ván gỗ tuyết tùng cho buổi tiệc nướng ngoài trời của gia đình. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cọc, trả tiền mặt. To lay down, as on a plank or table; to stake or pay cash. Ví dụ : "to plank money in a wager" Đặt cọc tiền vào một vụ cá cược. business bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép chặt, làm cứng bằng cách ép. To harden, as hat bodies, by felting. Ví dụ : "The hat maker uses steam and pressure to plank the felt bodies, shaping and hardening them into durable hats. " Người thợ làm mũ dùng hơi nước và áp suất để ép chặt và làm cứng những tấm nỉ, tạo hình và biến chúng thành những chiếc mũ bền chắc. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối. To splice together the ends of slivers of wool, for subsequent drawing. Ví dụ : "The fiber artist carefully planks the delicate wool slivers together to create a continuous strand for spinning. " Người nghệ sĩ sợi cẩn thận nối các sợi len mỏng manh lại với nhau để tạo thành một sợi liên tục cho việc kéo sợi. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm sấp tạo dáng. To pose for a photograph while lying rigid, face down, arms at side, in an unusual place. Ví dụ : "During their vacation, they tried to plank on famous landmarks to create funny travel photos. " Trong kỳ nghỉ, họ thử nằm sấp tạo dáng trên các địa danh nổi tiếng để chụp những bức ảnh du lịch hài hước. entertainment style action sport culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc