noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng sĩ, tráng sĩ. A warrior of great strength and courage. Ví dụ : "The mighty won the wrestling competition, showcasing his impressive strength. " Dũng sĩ ấy đã thắng cuộc thi đấu vật, thể hiện sức mạnh phi thường của mình. person character military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng mạnh, uy dũng, quyền năng. Very strong; possessing might. Ví dụ : "The mighty oak tree in the park provided shade for the children. " Cây sồi hùng vĩ trong công viên che bóng mát cho bọn trẻ. ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng mạnh, oai hùng, vô cùng mạnh mẽ. Very heavy and powerful. Ví dụ : "He gave the ball a mighty hit." Anh ấy đã đập quả bóng một cú trời giáng, mạnh đến nỗi. ability energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, to lớn, đồ sộ. Very large; hefty. Ví dụ : "The mighty oak tree in the park provides shade for the students during recess. " Cây sồi to lớn và đồ sộ trong công viên che bóng mát cho học sinh trong giờ ra chơi. amount mass quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng mạnh, phi thường, kỳ diệu. Accomplished by might; hence, extraordinary; wonderful. Ví dụ : "The mighty oak tree in the park provided a welcome shade from the scorching sun. " Cây sồi hùng vĩ trong công viên tỏa bóng mát dễ chịu, xua đi cái nắng gay gắt. achievement ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng mạnh, phi thường, tuyệt vời. Excellent, extremely good. Ví dụ : "My sister's cooking skills are mighty impressive. " Tài nấu ăn của chị gái tôi thật sự rất tuyệt vời. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, cực kỳ, vô cùng. Very; to a high degree. Ví dụ : "Pork chops boiled with turnip greens makes a mighty fine meal." Sườn heo luộc với rau cải củ là một bữa ăn ngon tuyệt vời. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc