Hình nền cho mighty
BeDict Logo

mighty

/ˈmaɪti/

Định nghĩa

noun

Dũng sĩ, tráng sĩ.

Ví dụ :

Dũng sĩ ấy đã thắng cuộc thi đấu vật, thể hiện sức mạnh phi thường của mình.
adjective

Hùng mạnh, oai hùng, vô cùng mạnh mẽ.

Ví dụ :

"He gave the ball a mighty hit."
Anh ấy đã đập quả bóng một cú trời giáng, mạnh đến nỗi.