verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, thấm ướt. To make moist or moister. Ví dụ : "To make the dry bread crumbs easier to eat, she moistened them with a little milk. " Để bánh mì vụn khô dễ ăn hơn, cô ấy đã làm ẩm chúng bằng một ít sữa. nature appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, làm ướt, trở nên ẩm ướt. To become moist or moister. Ví dụ : "The baker used a spray bottle to moisten the bread dough before putting it in the oven. " Người thợ làm bánh dùng bình xịt để làm ẩm bột bánh mì trước khi cho vào lò nướng. nature environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc