verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa. To strike or pierce with the beak or bill (of a bird). Ví dụ : "The birds pecked at their food." Đám chim mổ thức ăn của chúng. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, đục. To form by striking with the beak or a pointed instrument. Ví dụ : "to peck a hole in a tree" Mổ/Đục một cái lỗ trên thân cây. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa, đục. To strike, pick, thrust against, or dig into, with a pointed instrument, especially with repeated quick movements. Ví dụ : "The chicken was pecking at the ground, searching for seeds. " Con gà đang mổ mổ xuống đất để tìm hạt. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa. To seize and pick up with the beak, or as if with the beak; to bite; to eat; often with up. Ví dụ : "The chickens were pecking up the scattered seeds in the yard. " Những con gà đang mổ những hạt giống vương vãi trên sân. animal bird action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa rói, làm từng chút một. To do something in small, intermittent pieces. Ví dụ : "He has been pecking away at that project for some time now." Anh ấy cứ rỉa rói làm cái dự án đó từng chút một đã được một thời gian rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ cò. To type by searching for each key individually. Ví dụ : "He was pecking at the keyboard, slowly typing his report. " Anh ấy đang mổ cò trên bàn phím, chậm rãi gõ bản báo cáo của mình. technology computing communication writing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đánh máy. To type in general. Ví dụ : "She was pecking away at her keyboard, trying to finish her essay before the deadline. " Cô ấy đang cặm cụi gõ bàn phím, cố gắng hoàn thành bài luận trước thời hạn. computing technology internet communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, hôn nhẹ. To kiss briefly. Ví dụ : "She gave her son a quick pecking kiss on the cheek before he left for school. " Cô hôn nhẹ lên má con trai một cái trước khi nó đi học. action human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To throw. Ví dụ : "He was pecking stones at the lake, trying to make them skip. " Anh ấy đang liệng đá xuống hồ, cố làm cho chúng nảy lên mặt nước. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước hụt, vấp (trước). To lurch forward; especially, of a horse, to stumble after hitting the ground with the toe instead of the flat of the foot. Ví dụ : "The tired horse was pecking at the ground as it walked slowly down the dusty road, nearly tripping with each step. " Con ngựa mệt mỏi bước đi chậm chạp trên con đường bụi bặm, cứ bước hụt chân xuống đất, suýt vấp ngã mỗi bước đi. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, sự mổ, hành động mổ. The act by which something is pecked. Ví dụ : "the peckings of hungry chickens" Những cú mổ của đàn gà đói. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm khắc đá, đẽo đá. The ancient skill of shaping stone into tools, containers, or artworks. Ví dụ : "Archaeologists study ancient sites to understand the pecking used to create the stone tools. " Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các di chỉ cổ để hiểu về kỹ thuật chạm khắc đá đã được sử dụng để tạo ra các công cụ bằng đá. archaeology art history material building tradition work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đá chim. The sport of throwing pebbles at birds. Ví dụ : "The old photograph showed boys engaged in pecking, a cruel activity now thankfully discouraged. " Bức ảnh cũ chụp lại cảnh mấy cậu bé đang chơi trò ném đá chim, một trò chơi tàn nhẫn mà may mắn thay giờ đã không còn được khuyến khích nữa. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc