Hình nền cho pecking
BeDict Logo

pecking

/ˈpɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mổ, rỉa.

Ví dụ :

Đám chim mổ thức ăn của chúng.
verb

Ví dụ :

Con ngựa mệt mỏi bước đi chậm chạp trên con đường bụi bặm, cứ bước hụt chân xuống đất, suýt vấp ngã mỗi bước đi.
noun

Chạm khắc đá, đẽo đá.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các di chỉ cổ để hiểu về kỹ thuật chạm khắc đá đã được sử dụng để tạo ra các công cụ bằng đá.