Hình nền cho monopolistic
BeDict Logo

monopolistic

/məˌnɑpəˈlɪstɪk/ /məˌnɒpəˈlɪstɪk/

Định nghĩa

adjective

Độc quyền.

Ví dụ :

"The antitrust laws try to prevent monopolistic behavior."
Luật chống độc quyền cố gắng ngăn chặn các hành vi kiểu độc quyền.