adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc quyền. Acting in the manner of a monopoly. Ví dụ : "The antitrust laws try to prevent monopolistic behavior." Luật chống độc quyền cố gắng ngăn chặn các hành vi kiểu độc quyền. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc