Hình nền cho regulators
BeDict Logo

regulators

/ˈrɛɡjəˌleɪtərz/ /ˈrɛɡjəˌleɪɾərz/

Định nghĩa

noun

Bộ điều chỉnh, thiết bị điều khiển, van điều áp.

Ví dụ :

Bộ điều chỉnh điện áp bị hỏng, dẫn đến quá tải và làm hỏng thiết bị.
noun

Nhà quản lý, người quản lý, cơ quan quản lý.

Ví dụ :

Các cơ quan quản lý đảm bảo các ngân hàng tuân thủ quy định để bảo vệ tiền của người dân.
noun

Đồng hồ chuẩn, đồng hồ chính xác.

Ví dụ :

Trong xưởng của người thợ đồng hồ, một bộ đồng hồ chuẩn chính xác đảm bảo mỗi chiếc đồng hồ cây mới làm đều chạy giờ hoàn hảo.
noun

Gen điều hòa, yếu tố điều hòa.

Ví dụ :

Ở phôi đang phát triển, những gen điều hòa này đảm bảo rằng các tế bào phân hóa thành đúng mô bằng cách kiểm soát gen nào được kích hoạt trong mỗi loại tế bào.
noun

Bộ điều chỉnh hơi nước, van điều áp.

Ví dụ :

Người lái tàu cẩn thận điều chỉnh van điều áp để kiểm soát áp suất hơi nước và tốc độ của chiếc đầu máy hơi nước cũ kỹ.