BeDict Logo

regulators

/ˈrɛɡjəˌleɪtərz/ /ˈrɛɡjəˌleɪɾərz/
Hình ảnh minh họa cho regulators: Đồng hồ chuẩn, đồng hồ chính xác.
noun

Đồng hồ chuẩn, đồng hồ chính xác.

Trong xưởng của người thợ đồng hồ, một bộ đồng hồ chuẩn chính xác đảm bảo mỗi chiếc đồng hồ cây mới làm đều chạy giờ hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho regulators: Gen điều hòa, yếu tố điều hòa.
noun

Gen điều hòa, yếu tố điều hòa.

Ở phôi đang phát triển, những gen điều hòa này đảm bảo rằng các tế bào phân hóa thành đúng mô bằng cách kiểm soát gen nào được kích hoạt trong mỗi loại tế bào.

Hình ảnh minh họa cho regulators: Bộ điều chỉnh hơi nước, van điều áp.
noun

Bộ điều chỉnh hơi nước, van điều áp.

Người lái tàu cẩn thận điều chỉnh van điều áp để kiểm soát áp suất hơi nước và tốc độ của chiếc đầu máy hơi nước cũ kỹ.