noun🔗ShareĐường ray đơn, tàu một ray. A railroad system where the trains run on one rail"The futuristic theme park had a monorail system for transporting guests between the different attractions. "Công viên giải trí theo phong cách tương lai đó có một hệ thống tàu một ray để vận chuyển khách tham quan giữa các khu vui chơi khác nhau.vehicletechnologysystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐường ray đơn, tàu một ray. A train running on a single rail"The futuristic school used a monorail to transport students quickly between buildings. "Ngôi trường tương lai đó sử dụng tàu một ray để vận chuyển học sinh nhanh chóng giữa các tòa nhà.vehicletechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc