adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính tương lai, tân tiến, vượt thời đại. Of technology, a concept, etc, so far advanced as to appear to be from the future. Ví dụ : "The school's new library is filled with futuristic technology, like holographic textbooks and interactive displays. " Thư viện mới của trường tràn ngập công nghệ tân tiến như đến từ tương lai, ví dụ như sách giáo khoa ba chiều và màn hình tương tác. technology future style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc