Hình nền cho morceau
BeDict Logo

morceau

/mɔːrˈsoʊ/ /mɔːrˈsoʊ/

Định nghĩa

noun

Mẩu, miếng, chút.

Ví dụ :

"The dog begged for a morceau of my sandwich. "
Con chó cứ xin một mẩu bánh mì sandwich của tôi.