Hình nền cho sol
BeDict Logo

sol

/sɒl/ /soʊl/ /soʊ/

Định nghĩa

noun

Sol, Xon.

Ví dụ :

Trong buổi tập hát, ca đoàn tập trung giữ nốt "sol" (xon) cho thật rõ ràng và chính xác.
noun

Giải đáp, lời giải thích.

Ví dụ :

Cuốn sách thần học cổ xưa đã đưa ra một lời giải thích cho lời phản đối thường gặp rằng một vị Thượng Đế nhân từ lại cho phép khổ đau tồn tại, lập luận rằng khổ đau cuối cùng sẽ củng cố đức tin.