adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn nữa, thêm vào đó, ngoài ra. In addition to what has been said; furthermore; additionally. Ví dụ : "My sister is a talented musician. Moreover, she's a very kind person. " Chị gái tôi là một nhạc sĩ tài năng. Hơn nữa, chị ấy còn là một người rất tốt bụng. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc