Hình nền cho moreover
BeDict Logo

moreover

/mɔːˈɹəʊvə/ /mɔɹˈoʊvɚ/

Định nghĩa

adverb

Hơn nữa, thêm vào đó, ngoài ra.

Ví dụ :

"My sister is a talented musician. Moreover, she's a very kind person. "
Chị gái tôi là một nhạc sĩ tài năng. Hơn nữa, chị ấy còn là một người rất tốt bụng.