noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xướng kinh, tín đồ xướng kinh. The person who issues the call to prayer from one of the minarets of a mosque. Ví dụ : "Every morning, the voices of the muezzins calling Muslims to prayer can be heard throughout the city. " Mỗi buổi sáng, tiếng của những người xướng kinh vang vọng khắp thành phố, kêu gọi những người theo đạo Hồi đến cầu nguyện. religion person job culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc