Hình nền cho muezzins
BeDict Logo

muezzins

/mjuˈɛzɪnz/

Định nghĩa

noun

Người xướng kinh, tín đồ xướng kinh.

Ví dụ :

"Every morning, the voices of the muezzins calling Muslims to prayer can be heard throughout the city. "
Mỗi buổi sáng, tiếng của những người xướng kinh vang vọng khắp thành phố, kêu gọi những người theo đạo Hồi đến cầu nguyện.