Hình nền cho multifaceted
BeDict Logo

multifaceted

/ˌmʌltiˈfæsɪtɪd/ /ˌmʌltiˈfæsətɪd/

Định nghĩa

adjective

Nhiều mặt, đa diện.

Ví dụ :

"The diamond had a multifaceted cut."
Viên kim cương đó được cắt gọt thành nhiều mặt, tạo nên vẻ đẹp lấp lánh.
adjective

Nhiều mặt, đa diện, phức tạp.

Ví dụ :

Joanne là một người đa tài đa diện; cô ấy vừa biết cách thương lượng với những nhà môi giới ở Phố Wall, vừa biết cách mặc cả với những người bán hàng rong.