BeDict Logo

sectors

/ˈsɛktərz/
Hình ảnh minh họa cho sectors: Khu vực, phân vùng, thành phần.
noun

Người kỹ thuật viên máy tính kiểm tra ổ cứng xem có khu vực nào bị lỗi không để cố gắng khôi phục lại những bức ảnh gia đình đã mất.

Hình ảnh minh họa cho sectors: Khu vực, vùng, địa bàn.
 - Image 1
sectors: Khu vực, vùng, địa bàn.
 - Thumbnail 1
sectors: Khu vực, vùng, địa bàn.
 - Thumbnail 2
noun

Thành phố được chia thành bốn khu vực thu gom rác, mỗi đội chịu trách nhiệm đảm bảo khu vực được giao của mình sạch sẽ.

Hình ảnh minh họa cho sectors: Quạt răng, cung răng.
noun

Quạt răng, cung răng.

Chiếc đồng hồ cơ cũ kỹ đó sử dụng quạt răng thay vì bánh răng hoàn chỉnh để điều khiển chuyển động của kim, giúp tiết kiệm không gian bên trong vỏ máy nhỏ bé.

Hình ảnh minh họa cho sectors: Khu vực, đoạn đường.
 - Image 1
sectors: Khu vực, đoạn đường.
 - Thumbnail 1
sectors: Khu vực, đoạn đường.
 - Thumbnail 2
noun

Đường đua được chia thành ba khu vực/đoạn đường riêng biệt, giúp các quan chức theo dõi tốc độ và vị trí xe ở các phần khác nhau của đường đua dễ dàng hơn.