Hình nền cho sectors
BeDict Logo

sectors

/ˈsɛktərz/

Định nghĩa

noun

Khu vực, lĩnh vực, bộ phận.

Ví dụ :

Công ty được chia thành ba bộ phận chính: bán hàng, tiếp thị và dịch vụ khách hàng.
noun

Khu vực, phân vùng, thành phần.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên máy tính kiểm tra ổ cứng xem có khu vực nào bị lỗi không để cố gắng khôi phục lại những bức ảnh gia đình đã mất.
noun

Khu vực, vùng, địa bàn.

Ví dụ :

Thành phố được chia thành bốn khu vực thu gom rác, mỗi đội chịu trách nhiệm đảm bảo khu vực được giao của mình sạch sẽ.
noun

Quạt răng, cung răng.

A toothed gear whose face is the arc of a circle.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cơ cũ kỹ đó sử dụng quạt răng thay vì bánh răng hoàn chỉnh để điều khiển chuyển động của kim, giúp tiết kiệm không gian bên trong vỏ máy nhỏ bé.
noun

Khu vực, đoạn đường.

Ví dụ :

Đường đua được chia thành ba khu vực/đoạn đường riêng biệt, giúp các quan chức theo dõi tốc độ và vị trí xe ở các phần khác nhau của đường đua dễ dàng hơn.