Hình nền cho nuanced
BeDict Logo

nuanced

/ˈnjuːɑːnst/ /ˈnjuːæːnst/

Định nghĩa

verb

Làm cho sắc thái hơn, diễn tả sắc thái.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã làm cho sắc thái hơn trong tuyên bố trước đó của mình về kinh tế, giải thích rằng ông chỉ muốn nói một vài lĩnh vực cần điều chỉnh, chứ không phải là một cuộc đại tu hoàn toàn.
adjective

Sắc thái, tinh tế, uyển chuyển.

Ví dụ :

Ánh nắng chiều tà len lỏi qua những cành cây khẽ đung đưa, tạo nên sự chuyển đổi màu sắc và tông độ vô cùng tinh tế, uyển chuyển khi bóng râm quét qua quét lại trong ánh hồng rực rỡ.