BeDict Logo

nuanced

/ˈnjuːɑːnst/ /ˈnjuːæːnst/
Hình ảnh minh họa cho nuanced: Làm cho sắc thái hơn, diễn tả sắc thái.
 - Image 1
nuanced: Làm cho sắc thái hơn, diễn tả sắc thái.
 - Thumbnail 1
nuanced: Làm cho sắc thái hơn, diễn tả sắc thái.
 - Thumbnail 2
verb

Làm cho sắc thái hơn, diễn tả sắc thái.

Vị chính trị gia đã làm cho sắc thái hơn trong tuyên bố trước đó của mình về kinh tế, giải thích rằng ông chỉ muốn nói một vài lĩnh vực cần điều chỉnh, chứ không phải là một cuộc đại tu hoàn toàn.

Hình ảnh minh họa cho nuanced: Sắc thái, tinh tế, uyển chuyển.
 - Image 1
nuanced: Sắc thái, tinh tế, uyển chuyển.
 - Thumbnail 1
nuanced: Sắc thái, tinh tế, uyển chuyển.
 - Thumbnail 2
adjective

Sắc thái, tinh tế, uyển chuyển.

Ánh nắng chiều tà len lỏi qua những cành cây khẽ đung đưa, tạo nên sự chuyển đổi màu sắc và tông độ vô cùng tinh tế, uyển chuyển khi bóng râm quét qua quét lại trong ánh hồng rực rỡ.