Hình nền cho bargain
BeDict Logo

bargain

/-ɡɪn/ /ˈbɑːɹɡən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The bargain for the used textbook was that the student would pay $20. "
Thỏa thuận mua cuốn sách giáo khoa cũ đó là sinh viên sẽ trả 20 đô la.