BeDict Logo

bargain

/-ɡɪn/ /ˈbɑːɹɡən/
Hình ảnh minh họa cho bargain: Thỏa thuận, giao kèo, mặc cả.
 - Image 1
bargain: Thỏa thuận, giao kèo, mặc cả.
 - Thumbnail 1
bargain: Thỏa thuận, giao kèo, mặc cả.
 - Thumbnail 2
bargain: Thỏa thuận, giao kèo, mặc cả.
 - Thumbnail 3
noun

Thỏa thuận mua cuốn sách giáo khoa cũ đó là sinh viên sẽ trả 20 đô la.