BeDict Logo

overhaul

/ˈoʊvɚˌhɑl/ /ˈəʊvəˌhɔːl/ /ˈoʊvɚˌhɔl/
Hình ảnh minh họa cho overhaul: Sự rà soát, sự kiểm tra kỹ lưỡng, công tác dập tàn.
noun

Sau khi đám cháy được tuyên bố đã tắt, lính cứu hỏa bắt đầu công tác dập tàn, cẩn thận tìm kiếm những điểm nóng ẩn có thể làm lửa bùng phát trở lại.